Hình nền cho tyranny
BeDict Logo

tyranny

/ˈtɪɹəni/

Định nghĩa

noun

Chế độ chuyên chế, sự bạo ngược.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt của trường, do hiệu trưởng áp đặt một cách độc đoán mà không cho phép tranh luận, khiến người ta cảm thấy như một chế độ chuyên chế thu nhỏ.
noun

Chế độ chuyên chế, sự bạo ngược, sự độc tài.

Ví dụ :

Sự chuyên quyền của cô giáo trong lớp học thể hiện rõ qua những quy tắc nghiêm ngặt và hình phạt hà khắc mà cô ấy áp đặt.
noun

Chế độ chuyên chế, sự bạo ngược.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm khắc và bất công của giáo viên đã tạo ra một chế độ chuyên chế trong lớp học, nơi học sinh cảm thấy ý kiến của mình không được tôn trọng.