BeDict Logo

tyrant

/ˈtaɪɹənt/
Hình ảnh minh họa cho tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài.
 - Image 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài.
 - Thumbnail 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài.
 - Thumbnail 2
noun

Hiệu trưởng mới của trường là một bạo chúa, nắm quyền kiểm soát mà không hề có bầu cử hay sự chấp thuận nào từ công đoàn giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài.
 - Image 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài.
 - Thumbnail 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài.
 - Thumbnail 2
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài.

Ông hiệu trưởng trở thành một bạo chúa, cấm học sinh nói chuyện trong giờ ăn trưa và đưa ra những hình phạt khắc nghiệt cho những lỗi nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.
 - Image 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.
 - Thumbnail 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.
 - Thumbnail 2
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.

Ông quản lý là một kẻ độc tài, thường xuyên quát mắng nhân viên vì những lỗi nhỏ nhặt và bắt họ làm thêm giờ không trả lương.

Hình ảnh minh họa cho tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài, người tàn bạo.
 - Image 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài, người tàn bạo.
 - Thumbnail 1
tyrant: Bạo chúa, kẻ độc tài, người tàn bạo.
 - Thumbnail 2
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài, người tàn bạo.

Ông hiệu trưởng nghiêm khắc của trường bị nhiều học sinh xem như một kẻ độc tài vì những quy định bất công và hình phạt hà khắc của ông.

Hình ảnh minh họa cho tyrant: Độc đoán, chuyên quyền, bạo ngược.
 - Image 1
tyrant: Độc đoán, chuyên quyền, bạo ngược.
 - Thumbnail 1
tyrant: Độc đoán, chuyên quyền, bạo ngược.
 - Thumbnail 2
verb

Độc đoán, chuyên quyền, bạo ngược.

Trưởng nhóm bắt đầu độc đoán, chuyên quyền trong dự án, đòi hỏi mọi người phải làm theo ý của anh ta một cách tuyệt đối và bác bỏ mọi đề xuất khác.