adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thay đổi, bất biến. Incapable of changing or being altered Ví dụ : "The rules of the game are unalterable; we must follow them exactly as they are written. " Luật chơi là bất biến; chúng ta phải tuân theo chúng một cách chính xác như được viết. philosophy nature science logic situation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thay đổi, bất biến. Irrevocable or irreversible Ví dụ : "The contract was signed, making the terms unalterable and binding for both parties. " Hợp đồng đã được ký, khiến các điều khoản trở nên bất biến và ràng buộc cả hai bên. philosophy law state outcome right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc