Hình nền cho unanimously
BeDict Logo

unanimously

/juːˈnænɪməsli/ /wəˈnænɪməsli/

Định nghĩa

adverb

Nhất trí, đồng lòng, едино единодушно.

Ví dụ :

Bồi thẩm đoàn đã nhất trí hoàn toàn kết tội bị cáo.