adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhất trí, đồng lòng, едино lòng. Based on unanimity, assent or agreement. Ví dụ : "The debate went on for hours, but in the end the decision was unanimous." Cuộc tranh luận kéo dài hàng giờ, nhưng cuối cùng quyết định đã được tất cả mọi người nhất trí thông qua. group politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhất trí, đồng lòng, едино. Sharing the same views or opinions, and being in harmony or accord. Ví dụ : "We were unanimous: the President had to go." Chúng tôi đã nhất trí hoàn toàn: Tổng thống phải ra đi. politics government group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc