

unapproved
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The student's explanation of the historical event was unapproved; the teacher hadn't found any supporting evidence. "
Lời giải thích của học sinh về sự kiện lịch sử đó chưa được kiểm chứng, vì giáo viên chưa tìm thấy bằng chứng nào ủng hộ.
Từ liên quan
confiscated verb
/ˈkɑnfəˌskeɪtɪd/ /ˈkɑnfɪˌskeɪtɪd/
Tịch thu, sung công.
Ở trường học, giáo viên thường tịch thu các trò chơi điện tử và những thứ gây xao nhãng khác.
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
explanation noun
/ˌɛkspləˈneɪʃən/