adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm tốn, giản dị. Modest and having no pretensions or ostentation Ví dụ : "Even though she was a brilliant scientist, Dr. Lee was an unassuming woman who always credited her team for their successes. " Dù là một nhà khoa học tài ba, Tiến sĩ Lee vẫn là một người phụ nữ khiêm tốn và luôn ghi nhận công lao của cả nhóm trong những thành công. character attitude appearance quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc