Hình nền cho amateurish
BeDict Logo

amateurish

/ˈæ.mə.tjʊɚ.ɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Nghiệp dư, không chuyên, tài tử.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên đó còn nghiệp dư lắm, ghi chú thì lộn xộn, giọng nói lại run rẩy.