Hình nền cho credited
BeDict Logo

credited

/ˈkɹedɪt/

Định nghĩa

verb

Tin, cho là thật.

Ví dụ :

Viên thám tử tin câu chuyện của nhân chứng về việc nhìn thấy một chiếc xe đáng ngờ gần căn nhà, cho là thật.