Hình nền cho pretensions
BeDict Logo

pretensions

/prɪˈtɛnʃənz/ /priˈtɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Tự phụ, sự khoe khoang, sự làm bộ.

Ví dụ :

Dù anh ta làm bộ là một nghệ sĩ tài năng, tranh của anh ta rõ ràng là nghiệp dư.