noun🔗ShareTự phụ, sự khoe khoang, sự làm bộ. A claim or aspiration to a particular status or quality."Despite his pretensions to being a talented artist, his paintings were clearly amateurish. "Dù anh ta làm bộ là một nghệ sĩ tài năng, tranh của anh ta rõ ràng là nghiệp dư.attitudecharactersocietystylevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKiêu căng, sự khoe khoang, thói tự phụ. Pretentiousness."Her constant boasting about her family's wealth showed her pretensions. "Việc cô ấy liên tục khoe khoang về sự giàu có của gia đình cho thấy rõ thói kiêu căng của cô ấy.attitudecharacterstylesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc