adjective🔗ShareChưa được thu thập, chưa được gom. Not collected or gathered."The barman glanced around in search of uncollected glasses."Người pha chế nhìn quanh quầy bar để tìm những ly chưa ai dọn dẹp.natureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLơ đãng, đãng trí. Absent in mind; not having one's thoughts collected."After a sleepless night, Sarah felt uncollected during her morning meeting, struggling to focus on the discussion. "Sau một đêm mất ngủ, Sarah cảm thấy lơ đãng trong cuộc họp buổi sáng, rất khó tập trung vào cuộc thảo luận.mindcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc