Hình nền cho uncollected
BeDict Logo

uncollected

/ˌʌnkəˈlɛktɪd/ /ˌʌnkəˈlɛktəd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được thu thập, chưa được gom.

Ví dụ :

Người pha chế nhìn quanh quầy bar để tìm những ly chưa ai dọn dẹp.