adjective🔗ShareKhông tương quan, độc lập. Not correlated"The number of books someone reads and the color of their car are usually uncorrelated. "Số lượng sách một người đọc và màu xe của họ thường là không liên quan gì đến nhau.statisticsmathscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông tương quan, độc lập. Having a covariance of zero"Example Sentence: "The number of books I read each month and the amount of rain we get are uncorrelated; one doesn't affect the other." "Số lượng sách tôi đọc mỗi tháng và lượng mưa hàng tháng là không tương quan; việc tôi đọc nhiều hay ít sách không ảnh hưởng đến chuyện trời mưa nhiều hay ít.statisticsmathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc