Hình nền cho covariance
BeDict Logo

covariance

/koʊˈveəriəns/ /kəˈveəriəns/

Định nghĩa

noun

Hiệp phương sai.

A statistical measure defined as \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) given two real-valued random variables X and Y, with expected values \scriptstyle E(X)\,=\,\mu and \scriptstyle E(Y)\,=\,\nu.

Ví dụ :

Hiệp phương sai dương giữa thời gian học và điểm thi cho thấy rằng học sinh học càng nhiều thì thường đạt điểm càng cao.
noun

Hiệp phương sai, cộng phương sai.

Ví dụ :

Trong hệ thống cơ sở dữ liệu, việc "hiệp phương sai" (hay việc tự động chuyển đổi kiểu dữ liệu từ lớn sang nhỏ hơn) như việc đổi một số có độ chính xác kép (ví dụ 3.14159) thành số nguyên (ví dụ 3) khi lưu trữ tuổi của một người, đã làm mất đi độ chính xác nhưng tiết kiệm được không gian lưu trữ.