Hình nền cho uncropped
BeDict Logo

uncropped

/ʌnˈkɹɒpt/

Định nghĩa

adjective

Chưa cắt, còn nguyên.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia thích phiên bản chưa cắt xén của bức ảnh hơn, vì nó cho thấy toàn bộ phong cảnh.