adjective🔗ShareKhông được phòng thủ, không phòng bị, bỏ ngỏ. Not defended."The castle wall was broken, leaving the city undefended against the invaders. "Tường thành bị vỡ, khiến thành phố không được phòng thủ và dễ dàng bị quân xâm lược tấn công.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc