Hình nền cho undefended
BeDict Logo

undefended

/ˌʌndɪˈfɛndɪd/ /ˌʌndɪˈfɛndəd/

Định nghĩa

adjective

Không được phòng thủ, không phòng bị, bỏ ngỏ.

Ví dụ :

Tường thành bị vỡ, khiến thành phố không được phòng thủ và dễ dàng bị quân xâm lược tấn công.