Hình nền cho underexposed
BeDict Logo

underexposed

/ˌʌndərɪkˈspoʊzd/ /ˌʌndərəkˈspoʊzd/

Định nghĩa

verb

Thiếu sáng, phơi sáng thiếu.

Ví dụ :

Người thợ chụp ảnh đã phơi sáng thiếu cho bức ảnh gia đình sum họp, khiến cho khuôn mặt mọi người bị tối quá.
verb

Ít quảng bá, không được công chúng biết đến nhiều.

Ví dụ :

Nữ nghệ sĩ địa phương tài năng cảm thấy tác phẩm của mình ít được quảng bá, nên cô ấy bắt đầu tự quảng bá trên mạng xã hội để tiếp cận được nhiều khán giả hơn.