adjective🔗ShareMất phẩm giá, Hèn hạ. Lacking in or damaging to dignity"Tripping and falling in front of the whole class felt undignified. "Bị vấp ngã trước mặt cả lớp khiến tôi cảm thấy thật mất phẩm giá.characterattitudehumansocietymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHạ thấp phẩm giá, làm mất phẩm giá. To treat without dignity."The manager undignified the employee by scolding him loudly in front of all his coworkers. "Người quản lý đã hạ thấp phẩm giá của nhân viên khi lớn tiếng mắng anh ta trước mặt tất cả đồng nghiệp.attitudecharactermoralhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHạ thấp phẩm giá, làm mất phẩm cách. To demean."The manager undignified his employees by publicly criticizing their mistakes in front of the entire team. "Người quản lý hạ thấp phẩm giá nhân viên của mình bằng cách công khai chỉ trích lỗi của họ trước toàn thể nhóm.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc