Hình nền cho undignified
BeDict Logo

undignified

/ˌʌnˈdɪɡnɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Mất phẩm giá, Hèn hạ.

Ví dụ :

Bị vấp ngã trước mặt cả lớp khiến tôi cảm thấy thật mất phẩm giá.