Hình nền cho dignity
BeDict Logo

dignity

/ˈdɪɡnɪti/

Định nghĩa

noun

Phẩm giá, tự trọng, lòng tự trọng.

Ví dụ :

lo lắng về bài thuyết trình, cô sinh viên vẫn nói với thái độ đàng hoàng và tự trọng.