verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất phẩm giá, làm bẽ mặt. To debase; to lower; to degrade. Ví dụ : "The teacher's harsh comments demeaned the student's confidence. " Những lời nhận xét gay gắt của giáo viên đã làm mất tự tin của học sinh, khiến em cảm thấy bị hạ thấp. attitude character human moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất phẩm giá, làm bẽ mặt. To humble, humble oneself; to humiliate. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism demeaned the student, making him feel ashamed in front of the class. " Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã hạ thấp danh dự của học sinh đó, khiến em cảm thấy xấu hổ trước cả lớp. attitude character emotion moral human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm mất phẩm giá. To mortify. Ví dụ : "The harsh criticism from her teacher demeaned her, making her feel small and worthless. " Lời phê bình gay gắt từ cô giáo đã làm bẽ mặt cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy nhỏ bé và vô giá trị. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đãi, Sự đối xử. Management; treatment. Ví dụ : "The kind demean of the nurse helped the patient feel more comfortable. " Sự đối xử tử tế của cô y tá đã giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái hơn. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, thái độ. Behavior; conduct; bearing; demeanor. Ví dụ : "Her calm demeanor helped everyone stay focused during the stressful meeting. " Thái độ điềm tĩnh của cô ấy đã giúp mọi người giữ được sự tập trung trong suốt cuộc họp căng thẳng. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm mất phẩm giá. To manage; to conduct; to treat. Ví dụ : "The new manager tried to demean himself with professionalism and fairness when dealing with employee complaints. " Khi giải quyết khiếu nại của nhân viên, người quản lý mới cố gắng hành xử một cách chuyên nghiệp và công bằng để không làm mất phẩm giá của mình. attitude character moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh xử, cư xử. (now rare) To conduct; to behave; to comport; followed by the reflexive pronoun. Ví dụ : "The young student demeaned himself by arguing loudly with the teacher. " Cậu học sinh trẻ đã cư xử không đúng mực khi cãi nhau lớn tiếng với giáo viên. human character attitude action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất phong, lãnh địa. Demesne. Ví dụ : "The royal family's vast demesne included a magnificent castle and sprawling gardens. " Lãnh địa rộng lớn của hoàng tộc bao gồm một lâu đài tráng lệ và những khu vườn trải dài. property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn lực, phương tiện. Resources; means. Ví dụ : "The school's demean—its resources and methods—were insufficient to support the students' needs. " Những nguồn lực và phương pháp của trường không đủ để đáp ứng nhu cầu của học sinh. asset finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử trung bình. To subtract the mean from (a value, or every observation in a dataset). Ví dụ : "To find the individual scores' variation from the average, the teacher demeaned each student's test result. " Để tìm ra sự khác biệt điểm số của từng bạn so với điểm trung bình, cô giáo đã khử trung bình điểm của mỗi bài kiểm tra. statistics math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc