Hình nền cho demean
BeDict Logo

demean

/dɪˈmiːn/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, làm mất phẩm giá, làm bẽ mặt.

Ví dụ :

Những lời nhận xét gay gắt của giáo viên đã làm mất tự tin của học sinh, khiến em cảm thấy bị hạ thấp.
verb

Hạ thấp, làm mất phẩm giá.

Ví dụ :

Khi giải quyết khiếu nại của nhân viên, người quản lý mới cố gắng hành xử một cách chuyên nghiệp và công bằng để không làm mất phẩm giá của mình.