verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, thay đồ. To remove one's clothing. Ví dụ : "After a long day at work, I started undressing to take a relaxing shower. " Sau một ngày dài làm việc, tôi bắt đầu cởi quần áo để đi tắm thư giãn. body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, thay đồ. To remove one’s clothing. Ví dụ : "After a long day at work, she was finally home and undressing, ready to relax. " Sau một ngày dài làm việc, cuối cùng cô ấy cũng về đến nhà và đang cởi quần áo, chuẩn bị nghỉ ngơi thư giãn. body action human wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, lột đồ. To remove the clothing of (someone). Ví dụ : "The nurse was gently undressing the baby to give him a bath. " Cô y tá nhẹ nhàng cởi quần áo cho em bé để tắm cho bé. body human action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, lột đồ. To strip of something. Ví dụ : "The doctor was undressing the wound to examine it more closely. " Bác sĩ đang tháo băng gạc vết thương để khám xét kỹ hơn. body action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi đồ, thay đồ. To take the dressing, or covering, from. Ví dụ : "to undress a wound" Gỡ băng/gạc ra khỏi vết thương. body action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, sự lột đồ. The act of removing somebody's clothes. Ví dụ : "The baby started crying during the undressing for his bath. " Em bé bắt đầu khóc trong lúc đang cởi quần áo để chuẩn bị tắm. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc