Hình nền cho unfilled
BeDict Logo

unfilled

/ʌnˈfɪld/

Định nghĩa

adjective

Trống, chưa có người, bỏ trống.

Ví dụ :

Sau đợt sa thải gần đây, công ty có một vài vị trí bỏ trống, gây khó khăn cho việc hoàn thành dự án đúng thời hạn.