Hình nền cho unforgivable
BeDict Logo

unforgivable

/ˌʌnfərˈɡɪvəbəl/ /ˌʌnfɔːrˈɡɪvəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể tha thứ, không thể tha thứ được.

Ví dụ :

"Cheating on a final exam is an unforgivable offense at this school. "
Gian lận trong kỳ thi cuối kỳ là một hành vi không thể tha thứ được ở trường này.