adjective🔗ShareTha thứ được, có thể tha thứ, dung thứ được. Able to be forgiven; excusable."Lying about being late to work is not forgivable, but forgetting to set your alarm is. "Nói dối về việc đi làm muộn thì không thể tha thứ được, nhưng quên đặt báo thức thì có thể chấp nhận được.moralcharacterguiltattitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể khoanh, có thể xóa nợ. Of a loan, or a portion of it: such that repayment may be deferred for a period if the lender meets certain obligations."The bank offered a forgivable loan for students to pay for college tuition. "Ngân hàng đưa ra một khoản vay có thể khoanh nợ cho sinh viên để trả học phí đại học.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc