Hình nền cho forgivable
BeDict Logo

forgivable

/fərˈɡɪvəbəl/ /fɔːrˈɡɪvəbəl/

Định nghĩa

adjective

Tha thứ được, có thể tha thứ, dung thứ được.

Ví dụ :

"Lying about being late to work is not forgivable, but forgetting to set your alarm is. "
Nói dối về việc đi làm muộn thì không thể tha thứ được, nhưng quên đặt báo thức thì có thể chấp nhận được.