Hình nền cho unification
BeDict Logo

unification

/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌjuːnəfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thống nhất, sự thống nhất, hợp nhất.

Ví dụ :

"The unification of East and West Germany was a major historical event. "
Sự thống nhất giữa Đông và Tây Đức là một sự kiện lịch sử trọng đại.