Hình nền cho specialisation
BeDict Logo

specialisation

/ˌspeʃəlaɪˈzeɪʃən/ /ˌspeʃɪəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chuyên môn hóa, sự chuyên môn hóa, chuyên ngành.

Ví dụ :

Anh trai tôi có chuyên môn hóa về lập trình máy tính nên đã tìm được việc làm nhanh chóng sau khi tốt nghiệp đại học.
noun

Chuyên môn hóa, sự thích nghi đặc biệt.

Ví dụ :

Trường đại học của tôi cung cấp nhiều ngành chuyên môn hóa khác nhau, ví dụ như kỹ thuật và y học, cho phép sinh viên tập trung vào con đường sự nghiệp mà họ yêu thích.