verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. Cause to become one; make into a unit; consolidate; merge; combine. Ví dụ : "The peace treaty is unifying the two previously warring nations. " Hiệp ước hòa bình đang thống nhất hai quốc gia từng gây chiến với nhau. group organization business politics nation government system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. Become one. Ví dụ : "The shared project at school unified the students, bringing them together to achieve a common goal. " Dự án chung ở trường đã đoàn kết các học sinh lại, giúp các em cùng nhau đạt được một mục tiêu chung. group organization politics nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, sự hợp nhất. Unification Ví dụ : "The school play was a unifying event, bringing students from all grades together to work towards a common goal. " Vở kịch của trường là một sự kiện mang tính thống nhất cao, gắn kết học sinh từ mọi khối lớp cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung. politics government nation group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, đoàn kết, hợp nhất. Tending to unify; promoting unity; uniting. Ví dụ : "Music can be a unifying force, bringing people of different backgrounds together. " Âm nhạc có thể là một sức mạnh thống nhất, giúp mọi người từ những nền văn hóa khác nhau xích lại gần nhau hơn. group politics society nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc