Hình nền cho unifying
BeDict Logo

unifying

/juːnɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết.

Ví dụ :

Hiệp ước hòa bình đang thống nhất hai quốc gia từng gây chiến với nhau.