Hình nền cho uniquely
BeDict Logo

uniquely

/juˈniːkli/ /jʊˈniːkli/

Định nghĩa

adverb

Độc đáo, có một không hai.

Ví dụ :

"a uniquely gifted musician"
Một nhạc sĩ có tài năng độc đáo, có một không hai.