verb🔗ShareThả, cởi trói, giải phóng. To free from a leash, or as from a leash."He unleashed his dog in the park."Anh ấy thả con chó của mình ra để nó chạy tự do trong công viên.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiải phóng, Thả ra. To let go; to release."He unleashed his fury."Anh ta trút cơn giận dữ của mình ra.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây ra, dẫn đến. To precipitate; to bring about."His careless comment unleashed a heated argument between his parents. "Lời nhận xét bất cẩn của anh ấy đã gây ra một cuộc tranh cãi gay gắt giữa bố mẹ anh.actionoutcomeeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBuông xích, Thả rọ mõm. Not leashed; without a leash on it."The unleashed dog ran happily through the park. "Con chó không bị xích chạy tung tăng vui vẻ trong công viên.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược giải phóng, không bị kiềm chế, tự do. Freed from any restraint, physical or otherwise."unleashed potential"Tiềm năng được giải phóng/khơi dậy.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc