Hình nền cho unleashed
BeDict Logo

unleashed

/ʌnˈliːʃt/ /ənˈliːʃt/

Định nghĩa

verb

Thả, cởi trói, giải phóng.

Ví dụ :

"He unleashed his dog in the park."
Anh ấy thả con chó của mình ra để nó chạy tự do trong công viên.
verb

Giải phóng, Thả ra.

Ví dụ :

"He unleashed his fury."
Anh ta trút cơn giận dữ của mình ra.