noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ, vận động viên đi bộ. The agent noun of to walk: a person who walks or a thing which walks, especially a pedestrian or a participant in a walking race. Ví dụ : "The walker in the park was a young boy practicing for the school's walkathon. " Cậu bé đi bộ trong công viên là một học sinh đang luyện tập cho cuộc thi đi bộ gây quỹ của trường. person action sport human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung tập đi. A walking frame. Ví dụ : "My grandmother uses a walker to get around more easily. " Bà tôi dùng khung tập đi để đi lại dễ dàng hơn. medicine device aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày đi bộ, giày thể thao đi bộ. (often in the plural) A shoe designed for comfortable walking. Ví dụ : "My daughter bought new walking shoes for her school trip. " Con gái tôi đã mua một đôi giày đi bộ mới cho chuyến đi học của nó. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác sống, thây ma. A zombie. Ví dụ : "The walker stumbled through the deserted streets, its eyes fixed on the fleeing students. " Con thây ma loạng choạng bước đi trên những con đường vắng tanh, mắt nó dán chặt vào đám sinh viên đang bỏ chạy. inhuman supernatural entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hộ tống, bạn đồng hành nam. A male escort who accompanies a woman to an event. Ví dụ : "For the upcoming school dance, Sarah hired a walker to accompany her. " Cho buổi khiêu vũ ở trường sắp tới, Sarah đã thuê một người hộ tống nam đi cùng cô ấy. person culture entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà đi bộ A gressorial bird. Ví dụ : "The ornithologist observed the unusual walker bird hopping through the tall grass near the schoolyard. " Nhà điểu học quan sát thấy một con chim gà đi bộ kỳ lạ đang nhảy nhót trong đám cỏ cao gần sân trường. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm lâm, lâm viên. A forester. Ví dụ : "The experienced walker carefully surveyed the forest for signs of the rare spotted owl. " Người kiểm lâm dày dặn kinh nghiệm cẩn thận khảo sát khu rừng để tìm dấu hiệu của loài cú đốm quý hiếm. person job nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người máy đi bộ, robot chiến đấu. A kind of military robot or mecha with legs for locomotion. Ví dụ : "The military showcased its new walker robot, which moved across the training ground with surprising agility. " Quân đội đã trình diễn mẫu robot chiến đấu mới của họ, một loại người máy đi bộ, di chuyển trên thao trường với sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc. military technology machine vehicle weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ dệt vải. A person who fulls cloth. Ví dụ : "The talented walker meticulously folded the cloth for the school's annual craft fair. " Người thợ dệt vải tài hoa cẩn thận gấp những tấm vải cho hội chợ thủ công thường niên của trường. job industry person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa vuốt, dụng cụ vuốt. A convex, rounded or grooved tool, used by blacksmiths for shaping metal. Ví dụ : "The blacksmith used the special walker to shape the hot metal into a horseshoe. " Người thợ rèn dùng búa vuốt chuyên dụng để tạo hình kim loại nóng thành móng ngựa. machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh. A groove made by such a tool (in the blade of a sword etc.). Ví dụ : "The sword had a shallow walker near the edge of the blade, which was a characteristic of swords from that era. " Thanh kiếm đó có một rãnh nông gần lưỡi, một đặc điểm thường thấy ở kiếm thời đó. weapon mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc