Hình nền cho unparalleled
BeDict Logo

unparalleled

/ˌʌnˈpærəleld/ /ʌnˈpærəˌlɛld/

Định nghĩa

adjective

song, có một không hai, không gì sánh bằng.

Ví dụ :

Ứng cử viên đó đã nhận được sự ủng hộ có một không hai trong cuộc bầu cử vừa qua.