Hình nền cho unsightly
BeDict Logo

unsightly

/ʌnˈsaɪtli/

Định nghĩa

adjective

Khó coi, Xấu xí, Mất thẩm mỹ.

Ví dụ :

Tòa nhà bỏ hoang, đầy hình vẽ bậy và cửa sổ vỡ, là một công trình rất xấu xí, làm mất thẩm mỹ khu phố.