adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được giám sát, không có người trông coi. Not supervised; not being constantly observed. Ví dụ : "Stop letting your children run around unsupervised!" Đừng có để con cái chạy lung tung mà không có ai trông coi như thế! education job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc