verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối, tháo gỡ. To remove tangles or knots from. Ví dụ : "With gentle combing, untangle your hair." Hãy chải tóc nhẹ nhàng để gỡ rối tóc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sáng tỏ, gỡ rối. (by extension) To remove confusion or mystery from. Ví dụ : "It took a while, but he finally untangled the problem." Mất một thời gian, nhưng cuối cùng anh ấy cũng gỡ rối được vấn đề đó. mind attitude character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối, không rối. Not tangled. Ví dụ : "The untangled yarn was much easier to knit with. " Sợi len đã được gỡ rối nên đan dễ hơn nhiều. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc