Hình nền cho knots
BeDict Logo

knots

/nɒts/ /nɑts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người leo núi phải đảm bảo rằng tất cả các nút thắt đều chắc chắn và thuộc loại không làm yếu dây thừng.
noun

Ví dụ :

Một nút thắt có thể được định nghĩa là một đường gấp khúc không tự cắt, với hai đầu mút trùng nhau: khi nút thắt như vậy bị ép nằm trên một mặt phẳng, thì nó chỉ đơn giản là một đa giác.
noun

Mắt gỗ, Vết mắt.

Ví dụ :

Khi chuẩn bị kể chuyện bên đống lửa trại, tôi thích để riêng một đống gỗ thông có nhiều mắt gỗ, vì chúng cháy sáng hơn và tạo ra những tiếng nổ lách tách rất ấn tượng.
noun

U cục, túm.

The swelling of the bulbus glandis in members of the dog family, Canidae

Ví dụ :

Trong quá trình giao phối, bác sĩ thú y giải thích rằng những "cục u" hay sự sưng lên ở tuyến hành của chó đực có thể tạm thời giữ hai con chó kết nối với nhau.
noun

Ví dụ :

"Cedric claimed his old yacht could make 12 knots."
Cedric khoe rằng chiếc du thuyền cũ của anh ấy có thể chạy được 12 hải lý một giờ, tương đương 12 knot.
noun

U cục, thắt nút.

Ví dụ :

Trong thế giới omegaverse, những "nút thắt" của alpha đóng vai trò quan trọng trong nghi thức giao phối thiêng liêng với omega của mình.