BeDict Logo

knots

/nɒts/ /nɑts/
Hình ảnh minh họa cho knots: Nút thắt, mối thắt.
 - Image 1
knots: Nút thắt, mối thắt.
 - Thumbnail 1
knots: Nút thắt, mối thắt.
 - Thumbnail 2
noun

Những người leo núi phải đảm bảo rằng tất cả các nút thắt đều chắc chắn và thuộc loại không làm yếu dây thừng.

Hình ảnh minh họa cho knots: Nút thắt.
noun

Một nút thắt có thể được định nghĩa là một đường gấp khúc không tự cắt, với hai đầu mút trùng nhau: khi nút thắt như vậy bị ép nằm trên một mặt phẳng, thì nó chỉ đơn giản là một đa giác.

Hình ảnh minh họa cho knots: Mắt gỗ, Vết mắt.
noun

Mắt gỗ, Vết mắt.

Khi chuẩn bị kể chuyện bên đống lửa trại, tôi thích để riêng một đống gỗ thông có nhiều mắt gỗ, vì chúng cháy sáng hơn và tạo ra những tiếng nổ lách tách rất ấn tượng.

Hình ảnh minh họa cho knots: U cục, túm.
noun

Trong quá trình giao phối, bác sĩ thú y giải thích rằng những "cục u" hay sự sưng lên ở tuyến hành của chó đực có thể tạm thời giữ hai con chó kết nối với nhau.

Hình ảnh minh họa cho knots: Hải lý/giờ, knot.
noun

Cedric khoe rằng chiếc du thuyền cũ của anh ấy có thể chạy được 12 hải lý một giờ, tương đương 12 knot.