BeDict Logo

appealed

/əˈpiːld/
Hình ảnh minh họa cho appealed: Kêu gọi, thỉnh cầu, kháng cáo.
 - Image 1
appealed: Kêu gọi, thỉnh cầu, kháng cáo.
 - Thumbnail 1
appealed: Kêu gọi, thỉnh cầu, kháng cáo.
 - Thumbnail 2
verb

Kêu gọi, thỉnh cầu, kháng cáo.

Sau khi thua trận đấu cờ, Maria đã khiếu nại với ban tổ chức giải đấu, tố cáo đối thủ của cô đã đi một nước cờ phạm luật.

Hình ảnh minh họa cho appealed: Kháng cáo, Khiếu nại.
 - Image 1
appealed: Kháng cáo, Khiếu nại.
 - Thumbnail 1
appealed: Kháng cáo, Khiếu nại.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi thua cuộc thi đánh vần ở trường, Sarah đã kháng cáo quyết định của ban giám khảo, hy vọng một hội đồng cấp cao hơn sẽ xem xét lại luật lệ và cân nhắc lại từ của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho appealed: Khiếu nại, hô "Howzat".
verb

Khiếu nại, hô "Howzat".

Sau khi quả bóng sượt cạnh vợt của người đánh bóng và bay đến chỗ thủ môn, người ném bóng đã khiếu nại lớn tiếng, hô "Howzat!" để trọng tài xem xét.