verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu, kháng cáo. To call upon another to decide a question controverted, to corroborate a statement, to vindicate one's rights, etc. Ví dụ : "After losing the chess match, Maria appealed to the tournament director, claiming her opponent had made an illegal move. " Sau khi thua trận đấu cờ, Maria đã khiếu nại với ban tổ chức giải đấu, tố cáo đối thủ của cô đã đi một nước cờ phạm luật. law politics government communication right action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu, cầu khẩn. To call on (someone) for aid Ví dụ : "I appeal to all of you to help the orphans." Tôi kêu gọi tất cả các bạn giúp đỡ những trẻ mồ côi. aid action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cáo, Khiếu nại. (informal elsewhere) To apply for the removal of a cause from an inferior to a superior judge or court for the purpose of reexamination or for decision. Ví dụ : "After losing the spelling bee at school, Sarah appealed the judge's decision, hoping a higher authority would review the rules and reconsider her word. " Sau khi thua cuộc thi đánh vần ở trường, Sarah đã kháng cáo quyết định của ban giám khảo, hy vọng một hội đồng cấp cao hơn sẽ xem xét lại luật lệ và cân nhắc lại từ của cô ấy. government law politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút. To be attractive. Ví dụ : "That idea appeals to me." Ý tưởng đó nghe có vẻ hấp dẫn đối với tôi. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, hô "Howzat". To ask an umpire for a decision on whether a batsman is out or not, usually by saying "How's that" or "Howzat". Ví dụ : "The bowler appealed loudly, shouting "Howzat!" after the batsman edged the ball to the wicketkeeper. " Sau khi quả bóng sượt cạnh vợt của người đánh bóng và bay đến chỗ thủ môn, người ném bóng đã khiếu nại lớn tiếng, hô "Howzat!" để trọng tài xem xét. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, tố cáo. To accuse (someone of something). Ví dụ : "The teacher appealed to the students to tell her who cheated on the test. " Cô giáo kêu gọi học sinh tố cáo bạn nào đã gian lận trong bài kiểm tra. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu. To summon; to challenge. Ví dụ : "The lawyer appealed the court's decision, hoping for a new trial. " Luật sư đã kháng cáo quyết định của tòa án, hy vọng có một phiên tòa xét xử mới. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi. To invoke (used with to). Ví dụ : "The student appealed to the teacher for extra time on the exam. " Bạn học sinh đã kêu gọi thầy giáo cho thêm thời gian làm bài kiểm tra. law politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc