BeDict Logo

lowbrow

/ˈləʊbɹaʊ/ /ˈloʊbɹaʊ/
Hình ảnh minh họa cho lowbrow: Tầm thường, ít học, vô học.
noun

Tầm thường, ít học, vô học.

Nhà phê bình nghệ thuật đã bác bỏ chương trình truyền hình thực tế nổi tiếng đó là chương trình tầm thường, nói rằng nó chỉ hấp dẫn những người có gu thưởng thức thấp nhất.

Hình ảnh minh họa cho lowbrow: Tầm thường, thiển cận, bình dân.
adjective

Tầm thường, thiển cận, bình dân.

Những trò đùa của diễn viên hài đó quá tầm thường, đến nỗi hầu hết khán giả chẳng buồn cười nổi; chúng chỉ dựa vào những trò hài thô tục và những khuôn mẫu đơn giản.