Hình nền cho piling
BeDict Logo

piling

[ˈpʰaɪ̯ɫlɪŋ]

Định nghĩa

verb

Chất đống, vun, tích lũy.

Ví dụ :

Họ đang chất đống gỗ lên xe cút kít.
noun

Sự chồng đống, Sự xếp đống.

Ví dụ :

Việc người thợ rèn xếp chồng các bó sắt, nung nóng và rèn chúng lại đã tạo ra những thanh sắt chắc chắn, khỏe mạnh cho chiếc cổng mới.