Hình nền cho plebeian
BeDict Logo

plebeian

/pliˈbiːən/

Định nghĩa

noun

Dân thường, thứ dân.

Ví dụ :

Vị thượng nghị sĩ, dù mặc bộ đồ đắt tiền, vẫn nói rằng ông nhớ về nguồn gốc dân thường của mình, lớn lên trong một căn hộ nhỏ.
adjective

Dân đen, bình dân.

Ví dụ :

Triển lãm của bảo tàng trưng bày cả trang sức xa hoa của hoàng đế lẫn quần áo giản dị, dân đen mà những người nông dân La Mã bình thường mặc.