noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thường, thứ dân. A member of the plebs, the common citizens of ancient Rome. Ví dụ : "The senator, despite his expensive suit, claimed to remember his roots as a plebeian, growing up in a small apartment. " Vị thượng nghị sĩ, dù mặc bộ đồ đắt tiền, vẫn nói rằng ông nhớ về nguồn gốc dân thường của mình, lớn lên trong một căn hộ nhỏ. history person society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân đen, thường dân, kẻ hạ lưu. A commoner, particularly a low, vulgar person. Ví dụ : "Despite his wealth, John's rude manners and tasteless jokes often made him seem like a plebeian. " Dù giàu có, cách cư xử thô lỗ và những câu đùa nhạt nhẽo của John thường khiến anh ta trông giống như một kẻ hạ lưu. person character style society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân đen, bình dân. Of or concerning the plebs, the common citizens of ancient Rome. Ví dụ : "The museum exhibit displayed both the emperor's lavish jewelry and the simple, plebeian clothing worn by ordinary Roman farmers. " Triển lãm của bảo tàng trưng bày cả trang sức xa hoa của hoàng đế lẫn quần áo giản dị, dân đen mà những người nông dân La Mã bình thường mặc. history society government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình dân, dân dã, thuộc về dân thường. Of or concerning the common people. Ví dụ : "The restaurant's plain decor and affordable prices catered to a plebeian taste. " Cách bài trí đơn giản và giá cả phải chăng của nhà hàng phục vụ cho khẩu vị bình dân. culture society history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình dân, tầm thường, thô tục, cục mịch, vô học. Common, particularly vulgar, crude, coarse, uncultured. Ví dụ : "The new student's plebeian mannerisms made him unpopular with the other students. " Cách cư xử thô lỗ và cục mịch của học sinh mới khiến cậu ta không được các bạn khác yêu thích. culture style character human society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc