noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bơi, vận động viên bơi lội. One who swims. Ví dụ : "Example Sentence: "The swimmers practiced their strokes in the pool before the big competition." " Các vận động viên bơi lội đã luyện tập các kiểu bơi của họ trong hồ trước cuộc thi lớn. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A protuberance on the leg of a horse. Ví dụ : "The vet examined the horse's swimmers carefully, checking for any signs of injury or inflammation. " animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỗng trời, vịt trời. A webfooted aquatic bird. Ví dụ : "The lake was full of swimmers, happily diving and splashing in the cool water. " Hồ đầy ngỗng trời và vịt trời, chúng lặn ngụp và vẫy vùng vui vẻ trong làn nước mát lạnh. bird animal nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh trùng. (chiefly in the plural) A sperm. Ví dụ : "The fertility doctor explained that they would analyze the swimmers under a microscope to assess their quality and quantity. " Bác sĩ hiếm muộn giải thích rằng họ sẽ phân tích tinh trùng dưới kính hiển vi để đánh giá chất lượng và số lượng của chúng. biology sex anatomy organism human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bột mì luộc Norfolk. A Norfolk dumpling. Ví dụ : "My grandmother always adds swimmers to her chicken stew, making it a hearty and comforting meal. " Bà tôi luôn cho bánh bột mì luộc Norfolk vào món gà hầm của bà, làm cho món ăn trở nên thịnh soạn và ấm lòng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc