verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To become invisible or to move out of view unnoticed. Ví dụ : "The cat vanished behind the sofa, making it hard to find. " Con mèo biến mất sau ghế sofa, khiến việc tìm kiếm nó trở nên khó khăn. appearance action phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, triệt tiêu. To become equal to zero. Ví dụ : "The function f(x)=x^2 vanishes at x=0." Hàm số f(x)=x^2 triệt tiêu, tức là bằng 0, tại x=0. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, bắt cóc. To disappear; to kidnap Ví dụ : "The magician was vanishing rabbits from his hat one by one. " Nhà ảo thuật đang bắt từng con thỏ biến mất khỏi mũ của mình. action event appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. That vanishes. Ví dụ : "The vanishing rainbow faded quickly after the rain stopped. " Cầu vồng biến mất dần mờ đi rất nhanh sau khi mưa tạnh. appearance nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc