Hình nền cho vanishing
BeDict Logo

vanishing

/ˈvænɪʃɪŋ/ /ˈvænɪʃən/

Định nghĩa

verb

Biến mất, tan biến.

Ví dụ :

Con mèo biến mất sau ghế sofa, khiến việc tìm kiếm nó trở nên khó khăn.
verb

Biến mất, triệt tiêu.

Ví dụ :

"The function f(x)=x^2 vanishes at x=0."
Hàm số f(x)=x^2 triệt tiêu, tức là bằng 0, tại x=0.