Hình nền cho velar
BeDict Logo

velar

/ˈveɪlə/ /ˈveɪlɚ/

Định nghĩa

noun

Âm ngạc mềm.

Ví dụ :

"The /k/ sound in "kite" is a velar. "
Âm /k/ trong từ "kite" là một âm ngạc mềm (velar).
adjective

Ngạc mềm, thuộc về ngạc mềm.

Ví dụ :

Các âm trong từ "king" (vua), đặc biệt là âm "k" và "ng," là các phụ âm ngạc mềm vì chúng được tạo ra bằng cách ấn phần sau của lưỡi lên ngạc mềm.