Hình nền cho velum
BeDict Logo

velum

/ˈviːləm/

Định nghĩa

noun

Màng, bức màn.

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật cẩn thận lật nhẹ lớp màng mỏng như tấm voan che phủ mô mỏng manh.
noun

Ví dụ :

Một lớp mây mỏng, xám như một tấm màn che (velum) trải dài trên bầu trời phía trên cánh đồng, che khuất một phần những đám mây tích đang lớn dần.