adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuân, thuộc về mùa xuân, có tính chất mùa xuân. Pertaining to or occurring in spring. Ví dụ : "The vernal flowers bloomed beautifully in the garden this spring. " Mùa xuân này, những bông hoa xuân nở rộ thật đẹp trong vườn. time nature weather period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuân, tươi trẻ, thanh xuân. Having characteristics like spring; fresh, young, youthful. Ví dụ : "The young artist captured the vernal beauty of the blooming cherry blossoms in her painting. " Nữ họa sĩ trẻ đã nắm bắt được vẻ đẹp thanh xuân, tươi mới của những bông hoa anh đào đang nở rộ trong bức tranh của mình. time nature age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc