Hình nền cho vertically
BeDict Logo

vertically

/ˈvɜːtɪkli/

Định nghĩa

adverb

Theo chiều dọc, thẳng đứng.

Ví dụ :

"The ladder leaned vertically against the wall. "
Cái thang dựa thẳng đứng vào tường.