Hình nền cho viewable
BeDict Logo

viewable

/ˈvjuːəbl/ /ˈvjuːəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể xem được, xem được.

Ví dụ :

"The video file is viewable on any smartphone or tablet. "
Tập tin video này có thể xem được trên mọi điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.