Hình nền cho rendered
BeDict Logo

rendered

/ˈɹɛn.dəd/ /ˈɹɛn.dɚd/

Định nghĩa

verb

Khiến cho, làm cho, biến thành.

Ví dụ :

"The shot rendered her immobile."
Cú bắn đó khiến cô ấy không thể cử động được.