noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoay tròn, vòng quay. A turning (rolling or revolving) motion. Ví dụ : "The dancer's fluid volutions during the ballet captivated the audience. " Những vòng xoay uyển chuyển của vũ công trong suốt vở ba lê đã làm say đắm khán giả. action physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, sự xoắn, khúc quanh. A single turn (of a coil etc.); a twist. Ví dụ : "The snake's body moved across the desert sand in tight, rhythmic volutions. " Con rắn trườn mình trên cát sa mạc, tạo thành những khúc quanh đều đặn và siết chặt. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc