BeDict Logo

revolving

/rɪˈvɒlvɪŋ/ /rɪˈvɑːlvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho revolving: Tuần hoàn, luân chuyển, tái tục.
adjective

Cô ấy dùng tài khoản tín dụng tái tục của mình để mua thực phẩm mỗi tháng, sau đó trả hết nợ khi nhận lương.