Hình nền cho revolving
BeDict Logo

revolving

/rɪˈvɒlvɪŋ/ /rɪˈvɑːlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay, chuyển động tròn.

Ví dụ :

Nhà hàng có một khu vực với những chiếc bàn xoay chậm rãi để thực khách có thể ngắm nhìn toàn cảnh thành phố.
adjective

Ví dụ :

Cô ấy dùng tài khoản tín dụng tái tục của mình để mua thực phẩm mỗi tháng, sau đó trả hết nợ khi nhận lương.