verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, chuyển động tròn. (Physical movement.) Ví dụ : "The restaurant has a section with tables revolving slowly to offer diners a panoramic view of the city. " Nhà hàng có một khu vực với những chiếc bàn xoay chậm rãi để thực khách có thể ngắm nhìn toàn cảnh thành phố. action physics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cuồng, xoay quanh. (Mental activity.) Ví dụ : "She was revolving different solutions to the math problem in her mind. " Cô ấy đang quay cuồng tìm các cách giải khác nhau cho bài toán trong đầu. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoay, sự quay. The act of something that revolves or turns. Ví dụ : "The revolving of the Earth creates day and night. " Sự xoay quanh trục của trái đất tạo ra ngày và đêm. action physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, chuyển động tròn. Moving around a central point. Ví dụ : "The revolving door at the entrance made it easy for many people to enter and exit the building quickly. " Cái cửa xoay ở lối vào giúp nhiều người ra vào tòa nhà nhanh chóng. machine physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuần hoàn, luân chuyển, tái tục. Relating to an account or line of credit where balances and credit roll over from one billing cycle to the next, such as a credit card. Ví dụ : "She uses her revolving credit account to pay for groceries each month, then pays it off when she gets her paycheck. " Cô ấy dùng tài khoản tín dụng tái tục của mình để mua thực phẩm mỗi tháng, sau đó trả hết nợ khi nhận lương. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc