Hình nền cho diners
BeDict Logo

diners

/ˈdaɪnərz/

Định nghĩa

noun

Thực khách, người ăn tối.

Ví dụ :

Nhà hàng chật kín thực khách đang thưởng thức bữa trưa của mình.
noun

Ví dụ :

Sau khi xem phim xong, chúng tôi đến một quán ăn kiểu Mỹ xưa cũ để ăn khoai tây chiên và uống sữa lắc.