verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, lập gia đình. To become/get married to. Ví dụ : "My aunt espoused her college sweetheart after many years of dating. " Sau nhiều năm hẹn hò, dì tôi cuối cùng cũng kết hôn với người yêu thời đại học. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán thành, ủng hộ, chấp nhận. To accept, support, or take on as one’s own (an idea or a cause). Ví dụ : "My sister espoused the idea of learning a new language, so she enrolled in a course. " Chị tôi tán thành ý tưởng học một ngôn ngữ mới, nên chị ấy đã đăng ký một khóa học. politics philosophy attitude society moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc